invincible

/in'vinsəbl/
tính từ
  1. không ai thắng nổi, vô địch
  2. không thể phục, không thể đánh đổ
    • Un argument invincible
      mộtlẽ không thể đánh đổ
  3. không cưỡng được
    • Sommeil invincible
      giấc ngủ không cưỡng được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "invincible"

Từ có nhắc đến "invincible"

invincible
Un chevalier invincible protège le château.