invoke

/in'vouk/
ngoại động từ
  1. cầu khẩn
  2. gọi cho hiện lên (ma quỷ...)
  3. viện dẫn chứng
  4. cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "invoke"

invoke
The lawyer invoked a precedent from a 1905 court case.