appeal

/ə'pi:l/
danh từ
  1. sự kêu gọi; lời kêu gọi
  2. lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn
    • with a look of appeal
      với vẻ cầu khẩn
    • to make an appeal to someone's generossity
      cầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai
  3. (pháp ) sự chống án; quyền chống án
    • to lodge an appeal; to give notice of appeal
      đưa đơn chống án

Idioms

  • Court of Appeal
    toà thượng thẩm
  • to appeal to the country
    (xem) country

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

appeal
The charity launched an appeal to fund a new children's hospital.