Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet))
Jump to user comments
danh từ
  • sự kêu gọi; lời kêu gọi
  • lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn
    • with a look of appeal
      với vẻ cầu khẩn
    • to make an appeal to someone's generossity
      cầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai
  • (pháp lý) sự chống án; quyền chống án
    • to lodge an appeal; to give notice of appeal
      đưa đơn chống án
  • Court of Appeal
    • toà thượng thẩm
    • sức lôi cuốn, sức quyến rũ
      • to have appeal
        có sức lôi cuốn, có sức quyến rũ
  • to appeal to the country
    • (xem) country
Related search result for "appeal"
Comments and discussion on the word "appeal"