inébranlable

Học thuật
Thân thiện
inébranlable

Sa foi inébranlable l'a guidée à travers toutes les épreuves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không lay chuyển được, vững vàng, kiên định: Dùng để miêu tả một thứ đó về mặt vậthoặc tinh thần rất vững chắc, không thể bị rung động, lung lay hay thay đổi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sa foi est inébranlable. (Lòng tin của anh ấykhông thể lay chuyển.)
    • Le rocher est inébranlable face aux vagues. (Tảng đá vững vàng trước những con sóng.)
    • Elle a montré une détermination inébranlable. ( ấy đã thể hiện một sự quyết tâm kiên định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une résolution inébranlable": một quyết tâm sắt đá, không lay chuyển.

    • Il poursuit son but avec une résolution inébranlable. (Anh ta theo đuổi mục tiêu của mình với một quyết tâm sắt đá.)
  • "un calme inébranlable": sự bình tĩnh vững vàng.

    • Même sous la pression, il garde un calme inébranlable. (Ngay cả dưới áp lực, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh vững vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Inébranlablement (trạng từ): một cách vững vàng, kiên định.
    • Il croit inébranlablement en la justice. (Anh ấy tin tưởng một cách vững vàng vào công lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Ferme: vững chắc, kiên quyết.
  • Immuable: bất biến, không thay đổi.
  • Inaltérable: không thể suy suyển, không thay đổi (thường về phẩm chất).
  • Stable: ổn định, vững chắc.
Từ trái nghĩa
  • Fragile: mong manh, dễ vỡ.
  • Instable: không ổn định, hay thay đổi.
  • Vacillant: lung lay, dao động.
inébranlable

Sa foi inébranlable l'a guidée à travers toutes les épreuves.

tính từ
  1. không lay chuyển được
    • Colonne inébranlable
      cái cột không lay chuyển được
    • Foi inébranlable
      lòng tin không lay chuyển được
    • Amitié inébranlable
      tình bạn không lay chuyển được, tình bạn sắt son

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inébranlable"