iron hand

/'aiən'hænd/
danh từ
  1. sự kiểm soát chặt chẽ; sự cai trị hà khắc, bàn tay sắt ((nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "iron hand"

iron hand
The new manager ruled the department with an iron hand.