irony

/'aiəni/
tính từ
  1. giống thép, giống gang
danh từ
  1. sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm

Idioms

  • Socratic irony
    Socratic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "irony"

Từ có nhắc đến "irony"

irony
A student learns about irony in a literature class.