satire

/'sætaiə/
danh từ
  1. lời châm biếm, lời chế nhạo
  2. văn châm biếm; thơ trào phúng
  3. điều mỉa mai (đối với cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

satire
A political cartoon uses satire to comment on current events.