irrésolution

Học thuật
Thân thiện
irrésolution

Une personne montre son irrésolution en regardant deux chemins différents.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính do dự, sự thiếu quyết đoán: Trạng thái tâmkhông thể đưa ra quyết định dứt khoát, thường do phân vân giữa các lựa chọn hoặc thiếu tự tin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son irrésolution l’a empêchée de saisir cette opportunité. (Tính do dự của ấy đã ngăn cản nắm bắt cơ hội này.)
    • L’irrésolution du chef avant la bataille inquiétait les soldats. (Sự thiếu quyết đoán của người chỉ huy trước trận chiến khiến các binh sĩ lo lắng.)
    • Il faut vaincre son irrésolution pour avancer dans la vie. (Cần phải vượt qua sự do dự của bản thân để tiến lên trong cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'irrésolution": rơi vào trạng thái do dự.

    • Face à des choix difficiles, il est tombé dans l'irrésolution. (Đối mặt với những lựa chọn khó khăn, anh ta đã rơi vào trạng thái do dự.)
  • "État d'irrésolution": tình trạng phân vân, không quyết định được.

    • Le comité est dans un état d'irrésolution total concernant ce projet. (Ủy ban đang trong tình trạng hoàn toàn phân vân về dự án này.)
Biến thể từ gần giống
  • Indécis, indécise (tính từ): do dự, thiếu quyết đoán.

    • Une personne indécise (một người hay do dự)
  • Hésitation (danh từ giống cái): sự lưỡng lự, ngập ngừng.

    • Montrer de l'hésitation (thể hiện sự lưỡng lự)
  • Doute (danh từ giống đực): sự nghi ngờ, sự hoài nghi.

    • Être en doute (còn nghi ngờ)
Từ đồng nghĩa
  • Indécision: sự thiếu quyết định, tính do dự.
  • Hésitation: sự lưỡng lự, ngập ngừng.
  • Incertitude: sự không chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Résolution: sự quyết tâm, quyết định dứt khoát.
  • Décision: sự quyết đoán, quyết định.
  • Fermeté: sự kiên quyết, cứng rắn.
Thành ngữ liên quan
  • Tourner en rond dans l'irrésolution: xoay quanh trong sự do dự (không tìm được lối thoát).

    • Il tourne en rond dans l'irrésolution depuis des semaines. (Anh ta đã xoay quanh trong sự do dự nhiều tuần nay.)
  • Être en proie à l'irrésolution: bị sự do dự giày vò.

    • Elle est en proie à l'irrésolution avant de prendre une décision importante. ( ấy bị sự do dự giày vò trước khi đưa ra một quyết định quan trọng.)
irrésolution

Une personne montre son irrésolution en regardant deux chemins différents.

danh từ giống cái
  1. tính do dự

Từ trái nghĩa