irreducible

/,iri'dju:səbl/
tính từ
  1. không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, không thể làm nhỏ hơn
  2. không thể làm thay đổi hình dạng được
  3. (toán học) tối giản, không rút gọn được
  4. (y học) không thể làm trở lại như cũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "irreducible"

irreducible
An irreducible fraction cannot be simplified any further.