irreplaceable

/,iri'pleisəbl/
Học thuật
Thân thiện
irreplaceable

The museum curator carefully displays an irreplaceable antique vase.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thay thế được: Mô tả một người, vật, hoặc phẩm chất giá trị độc nhấtnhị, đến mức nếu bị mất đi thì không khác có thể thay thế hoàn toàn được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This ancient vase is irreplaceable. (Chiếc bình cổ này không thể thay thế được.)
    • Her knowledge of the local culture is irreplaceable to our team. (Kiến thức của ấy về văn hóa địa phương không thể thay thế đối với nhóm chúng tôi.)
    • He felt his grandmother's love was irreplaceable. (Cậu ấy cảm thấy tình yêu thương của không thay thế được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be irreplaceable": không thể thay thế.

    • In this project, her role is irreplaceable. (Trong dự án này, vai trò của ấy không thể thay thế.)
  • "to consider something irreplaceable": coi cái đó không thể thay thế.

    • We consider these historical documents irreplaceable. (Chúng tôi coi những tài liệu lịch sử này không thể thay thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Irreplaceability (danh từ): tính chất không thể thay thế được.
    • The irreplaceability of the original manuscript is acknowledged. (Tính chất không thể thay thế của bản thảo gốc đã được thừa nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Priceless: vô giá, quý giá đến mức không thể định giá.
  • Invaluable: vô cùng quý giá, giá trị lớn không thể đo đếm.
  • Unique: độc nhất, duy nhất.
Từ trái nghĩa
  • Replaceable: có thể thay thế được.
  • Expendable: có thể hy sinh, có thể bỏ đi được.
  • Dispensable: không cần thiết, có thể bỏ qua.
irreplaceable

The museum curator carefully displays an irreplaceable antique vase.

tính từ
  1. không thể thay thế được (khi mất... đi)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "irreplaceable"