irreversible
/,iri'və:səbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể đảo ngược, không thể thay đổi trở lại trạng thái ban đầu: Dùng để mô tả một quá trình, hành động, hoặc sự thay đổi mà một khi đã xảy ra thì không thể đưa trở lại như cũ.
- Không thuận nghịch: Trong hóa học và vật lý, dùng để mô tả một quá trình chỉ diễn ra theo một chiều, không thể tự phục hồi trạng thái ban đầu mà không có sự can thiệp từ bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The damage to the ancient forest was irreversible. (Thiệt hại đối với khu rừng cổ xưa là không thể đảo ngược.)
- Once you click "confirm," the decision is irreversible. (Một khi bạn nhấp vào "xác nhận," quyết định đó là không thể thay đổi.)
- The chemical reaction is irreversible under normal conditions. (Phản ứng hóa học này là không thuận nghịch trong điều kiện bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "irreversible process": quá trình không thuận nghịch.
- Entropy increases in an irreversible process. (Entropy tăng lên trong một quá trình không thuận nghịch.)
- "irreversible change": sự thay đổi vĩnh viễn.
- Climate change is causing irreversible changes to our planet. (Biến đổi khí hậu đang gây ra những thay đổi vĩnh viễn cho hành tinh chúng ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Irreversibility (danh từ): tính không thể đảo ngược.
- The irreversibility of time is a fundamental concept in physics. (Tính không thể đảo ngược của thời gian là một khái niệm cơ bản trong vật lý.)
- Irreversibly (trạng từ): một cách không thể đảo ngược.
- The ecosystem has been irreversibly altered. (Hệ sinh thái đã bị thay đổi một cách không thể đảo ngược.)
Từ đồng nghĩa
- Permanent: vĩnh viễn, lâu dài.
- Irrevocable: không thể thu hồi, không thể hủy bỏ.
- Unchangeable: không thể thay đổi.
Từ trái nghĩa
- Reversible: có thể đảo ngược, có thể thay đổi trở lại.
- Changeable: có thể thay đổi.
- Temporary: tạm thời.
tính từ
- không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được
- (hoá học) không thuận nghịch