reversible

/ri'və:səbl/
Học thuật
Thân thiện
reversible

A reversible jacket can be worn with either side out.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đảo ngược, có thể thay đổi trở lại trạng thái trước đó: Dùng để mô tả một quá trình, quyết định, hoặc tình trạng có thể được hoàn tác hoặc đảo ngược.
    • Có thể mặc được cả hai mặt (quần áo): Dùng để mô tả một loại vải hoặc trang phục được thiết kế để có thể mặc mặt trong ra ngoài vẫn đẹp chấp nhận được.
    • (Vật , Hóa học) Thuận nghịch: Chỉ một quá trình có thể diễn ra theo chiều thuận hoặc chiều nghịch không làm thay đổi hệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The judge's decision is not reversible. (Quyết định của thẩm phán không thể đảo ngược.)
    • She bought a reversible jacket that is black on one side and blue on the other. ( ấy mua một chiếc áo khoác hai mặt, một mặt màu đen mặt kia màu xanh.)
    • This chemical reaction is reversible under certain conditions. (Phản ứng hóa học này thuận nghịch trong những điều kiện nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "reversible process" (quá trình thuận nghịch): Trong nhiệt động lực học, đây một quá trình lý tưởng có thể đảo ngược không để lại bất kỳ sự thay đổi nào cho môi trường xung quanh.
    • In theory, a reversible process is the most efficient. (Về lý thuyết, một quá trình thuận nghịch hiệu quả nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Reversibility (danh từ): Tính có thể đảo ngược, tính thuận nghịch.
    • The reversibility of the reaction was proven in the lab. (Tính thuận nghịch của phản ứng đã được chứng minh trong phòng thí nghiệm.)
  • Irreversible (tính từ): Trái nghĩa, có nghĩa không thể đảo ngược.
    • The damage to the ecosystem is irreversible. (Thiệt hại đối với hệ sinh thái không thể đảo ngược.)
Từ đồng nghĩa
  • Changeable: Có thể thay đổi.
  • Two-sided: Hai mặt (thường dùng cho vải).
  • Convertible: Có thể chuyển đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "reversible")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "reversible")

reversible

A reversible jacket can be worn with either side out.

tính từ
  1. phải trả lại
    • reversible possessions
      của cải phải trả giá
  2. không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải)
    • reversible cloth
      vải không có mặt phải mặt trái
  3. (vật ); (toán học) thuận nghịch, nghịch được
    • reversible motion
      chuyển động thuận nghịch
    • reversible transformation
      phép biến đổi nghịch được
  4. có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "reversible"

Từ có nhắc đến "reversible"