reversible

/ri'və:səbl/
tính từ
  1. phải trả lại
    • reversible possessions
      của cải phải trả giá
  2. không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải)
    • reversible cloth
      vải không có mặt phải mặt trái
  3. (vật ); (toán học) thuận nghịch, nghịch được
    • reversible motion
      chuyển động thuận nghịch
    • reversible transformation
      phép biến đổi nghịch được
  4. có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "reversible"

Từ có nhắc đến "reversible"

reversible
A reversible jacket can be worn with either side out.