irrigate

/'irigeit/
ngoại động từ
  1. tưới (đất, ruộng)
  2. (y học) rửa (vết thương...)
  3. làm ướt, làm ẩm
nội động từ
  1. tưới
  2. (từ lóng) uống bứ bừ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "irrigate"

Từ có nhắc đến "irrigate"

irrigate
The farmer uses a large sprinkler system to irrigate the field.