water

/'wɔ:tə/
Học thuật
Thân thiện
water

A child drinks a glass of water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nước: Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, cần thiết cho sự sống của hầu hết động vật thực vật, công thức hóa học H₂O.
    • Khối nước, vùng nước: Một tập hợp nước như sông, hồ, biển, đại dương.
    • Nước (trong các hợp chất, dung dịch): Dung dịch nước thành phần chính, như nước hoa, nước mắm.
    • Nước bóng, độ bóng: Độ trong sáng bóng của đá quý, kim loại hoặc vải lụa.
    • Tranh màu nước: Một loại hình hội họa sử dụng màu pha với nước.
  2. Ngoại động từ:

    • Tưới nước, cung cấp nước: Đổ nước lên hoặc cung cấp nước cho cây cối, động vật, hoặc một khu vực.
    • Pha loãng với nước: Thêm nước vào một chất lỏng khác để làm loãng .
    • Cho uống nước: Cung cấp nước uống cho động vật.
  3. Nội động từ:

    • Chảy nước, tiết nước: (Mắt) chảy nước mắt hoặc (miệng) tiết nước bọt.
    • Uống nước: (Động vật) đi đến nơi nước để uống.
    • Lấy nước ngọt: (Tàu thuyền) dừng lại để tiếp thêm nước ngọt dự trữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need clean water to drink. (Chúng ta cần nước sạch để uống.)
    • They went swimming in the water of the lake. (Họ đi bơi trong vùng nước của hồ.)
    • This silk has a beautiful water. (Tấm lụa này nước bóng rất đẹp.)
  • Ngoại động từ:

    • Could you water the plants while I'm away? (Bạn có thể tưới nước cho cây khi tôi đi vắng được không?)
    • The bartender watered down the expensive whiskey. (Người pha chế đã pha loãng rượu whisky đắt tiền với nước.)
  • Nội động từ:

    • The smoke made my eyes water. (Khói làm mắt tôi chảy nước.)
    • The cattle are watering at the river. (Đàn gia súc đang uống nướcbờ sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold water": (nghĩa bóng) tính hợp , có thể đứng vững (về một lẽ, lập luận).

    • His alibi doesn't hold water. (Lời khai ngoại phạm của anh ta không đứng vững.)
  • "to be in deep water(s)": (nghĩa bóng) gặp rắc rối, khó khăn nghiêm trọng.

    • The company is in deep water financially. (Công ty đang gặp khó khăn nghiêm trọng về tài chính.)
  • "to test the water(s)": (nghĩa bóng) thăm dò ý kiến, phản ứng trước khi hành động chính thức.

    • Let's test the water with a small marketing campaign first. (Trước tiên hãy thăm dò với một chiến dịch marketing nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Watery (adj): nhiều nước, loãng, nhạt nhẽo.

    • The soup is too watery. (Món súp quá loãng.)
  • Watered (adj): đã được tưới nước; (về lụa) vân sóng.

    • a watered silk dress (một chiếc váy lụa vân sóng)
  • Watering (n): việc tưới nước; (adj) làm chảy nước.

    • a watering can (cái bình tưới nước)
Từ đồng nghĩa
  • H₂O (danh từ): công thức hóa học của nước.
  • Aqua (danh từ): từ Latin chỉ nước, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc mỹ phẩm.
  • Fluid (danh từ): chất lỏng (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Water down: pha loãng; (nghĩa bóng) làm giảm nhẹ, làm yếu đi (sự thật, lời chỉ trích).
    • The report was watered down to avoid controversy. (Báo cáo đã bị làm giảm nhẹ để tránh tranh cãi.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a fish out of water: như lên cạn; cảm thấy lạc lõng, không thoải mái trong một môi trường mới lạ.

    • At the formal party, I felt like a fish out of water. (Ở bữa tiệc trang trọng, tôi cảm thấy như lên cạn.)
  • Still waters run deep: tẩm ngẩm tầm ngầm đấm chết voi; người ít nói thường chiều sâu.

    • He's very quiet, but remember, still waters run deep. (Anh ấy rất trầm lặng, nhưng hãy nhớ rằng, tẩm ngẩm tầm ngầm đấm chết voi.)
  • To throw cold water on something: giội gáo nước lạnh vào; làm nản lòng, phản đối hoặc chỉ trích một ý tưởng nhiệt huyết.

    • Don't throw cold water on her dreams. (Đừng giội gáo nước lạnh vào những ước mơ của ấy.)
  • To spend money like water: tiêu tiền như nước, tiêu xài hoang phí.

    • After winning the lottery, he spent money like water. (Sau khi trúng số, anh ta tiêu tiền như nước.)
water

A child drinks a glass of water.

danh từ
  1. nước
    • to drink water
      uống nước
    • to take in fresh water
      (hàng hải) lấy nước ngọt (để đi biển)
    • to turn on the water
      mở nước
    • to cut off the water
      khoá nước
    • to wash something in two or three waters
      rửa vật hai hay ba nước
  2. dung dịch nước, nước
  3. khối nước (của sông, hồ...)
  4. sông nước; biển; đường thuỷ
    • on land and water
      trên bộ dưới nước
    • by water
      bằng đường thuỷ, bằng đường biển
    • to cross the water
      vượt biển
  5. thuỷ triều, triều
    • at high water
      lúc triều lên
    • at low water
      lúc triều xuống
  6. nước suối; nước tiểu
    • to take the waters at
      tắm nước suối
    • to make water
      tiểu tiện
    • red water
      nước tiểu máu
  7. nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, lụa)
    • diamond of the first water
      kim cương nước tốt nhất
  8. (hội họa) tranh màu nước

Idioms

  • to back water
    chèo ngược
  • to be in deep water(s)
    (xem) deep
  • to be in low water
    (xem) low
  • to be in smooth water
    vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió
  • to bring water to someone's mouth
    làm ai thèm chảy dãi
  • to cast (throw) one's bread upon the water(s)
    làm điều tốt không cần được trả ơn
  • to go through fire and water
    (xem) fire
  • to hold water
    (xem) hold
  • to keep one's head above water
    (xem) above
  • like a fish out of water
    như trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ
  • to spend money like water
    tiêu tiền như nước
  • still waters run deep
    (xem) deep
  • to throw cold water on
    giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí
  • written in water
    nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích)
ngoại động từ
  1. tưới, tưới nước
    • to water a district
      tưới một miền
  2. cho uống nước
    • to water the buffaloes
      cho trâu uống nước
  3. cung cấp nước
    • to water a town
      cung cấp nước cho một thành phố
  4. pha nước vào
  5. làm gợn sóng, làm cho vân sóng (trên lụa)
    • watered silk
      lụa vân sóng
  6. (tài chính) làm loãng (vốn)
    • to the nominal capital of the company
      làm loãng vốn danh nghĩa của công ty (bằng cách tăng cổ phần không vốn tương xứng)
nội động từ
  1. uống nước, đi uống nước
    • the horses are watering
      những con ngựa đang uống nước
  2. lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô)
  3. chảy nước, ứa nước
    • his eyes watered
      chảy nước mắt
    • to make one's mouth water
      làm thèm chảy nước dãi

Idioms

  • to water down
    giảm bớt đi, làm dịu đi