irritation

/,iri'teiʃn/
  1. sự nổi cáu, sự nổi giận
  2. (sinh vật học, sinhhọc; y học) sự kích thích; sự rát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

irritation
La crème apaise l'irritation de la peau.