islet

/'ailit/
Học thuật
Thân thiện
islet

A small green islet rises from the calm blue sea.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hòn đảo nhỏ: Một mảnh đất được bao quanh bởi nước, kích thước rất nhỏ, thường nhỏ hơn nhiều so với một hòn đảo thông thường.
    • Vùng cách biệt, mảnh đất hiu quạnh: Một khu vực nhỏ, tách biệt hoặc cô lập, thường dùng trong nghĩa bóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We sailed around the tiny islet. (Chúng tôi chèo thuyền vòng quanh hòn đảo nhỏ.)
    • The bay is dotted with several rocky islets. (Vịnh được điểm xuyết bởi vài hòn đảo nhỏ đầy đá.)
    • His house was an islet of calm in the noisy city. (Ngôi nhà của anh ấy một mảnh đất yên bình trong thành phố ồn ào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Islet of peace": Một nơi hoặc khoảnh khắc yên bình, tách biệt khỏi sự hỗn loạn xung quanh.

    • The garden was her islet of peace. (Khu vườn mảnh đất yên bình của ấy.)
  • "Islet of vegetation": Một cụm thực vật nhỏ, cô lập trong một môi trường khác ( dụ: trong sa mạc).

    • An islet of palm trees provided shade in the desert. (Một cụm cây cọ nhỏ đã cung cấp bóng mát trên sa mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Isle (n): Đảo (thường dùng trong tên riêng hoặc văn chương, có thể lớn hơn islet).

    • the Isle of Man (Đảo Man)
  • Island (n): Đảo (từ thông dụng nhất, chỉ một vùng đất bao quanh bởi nước, thường kích thước lớn hơn islet).

    • a tropical island (một hòn đảo nhiệt đới)
  • Atoll (n): Đảo vòng, đảo san hô hình vành khăn.

  • Key/Cay (n): Hòn đảo nhỏ, bãi cát nông (thườngvùng Caribbean hoặc Florida).
Từ đồng nghĩa
  • Small island: Hòn đảo nhỏ.
  • Isle (trong văn chương): Hòn đảo.
  • Holm (tiếng Anh cổ hoặc địa phương): Cồn đảo nhỏ, đảo nhỏ trên sông.
Thành ngữ liên quan
  • "A mere islet in the ocean": Một thứ đó rất nhỏ bé không đáng kể trong một bối cảnh rộng lớn.
    • Our problems are a mere islet in the ocean of world affairs. (Những vấn đề của chúng ta chỉ một hòn đảo nhỏ trong đại dương các vấn đề thế giới.)
islet

A small green islet rises from the calm blue sea.

danh từ
  1. hòn đảo nhỏ
  2. mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "islet"