isochronal

/ai'sɔkrənl/ Cách viết khác : (isochronous) /ai'sɔkrənəs/
Học thuật
Thân thiện
isochronal

The pendulum swings in isochronal intervals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẳng thời, thời gian bằng nhau: "Isochronal" dùng để mô tả các sự kiện, chuyển động hoặc hiện tượng xảy ra trong những khoảng thời gian bằng nhau hoặc cùng một chu kỳ thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The isochronal vibrations of the pendulum make it a reliable timekeeping device. (Những dao động đẳng thời của con lắc khiến trở thành một thiết bị đo thời gian đáng tin cậy.)
    • Scientists observed isochronal pulses from the distant star. (Các nhà khoa học quan sát thấy những xung đẳng thời từ ngôi sao xa xôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isochronal curve": đường đẳng thời, một đường cong trên bản đồ dọc theo đó thời gian di chuyển như nhau.

    • The map featured isochronal curves showing equal travel time from the city center. (Bản đồ các đường đẳng thời thể hiện thời gian di chuyển bằng nhau từ trung tâm thành phố.)
  • "Isochronal annealing": ủ đẳng thời, một kỹ thuật xử lý nhiệt trong khoa học vật liệu.

    • Isochronal annealing was used to study the recovery of the metal's properties. (Kỹ thuậtđẳng thời được sử dụng để nghiên cứu sự phục hồi các tính chất của kim loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Isochronous (adj): đẳng thời (thường dùng trong kỹ thuật, đặc biệt về truyền dữ liệu hoặc chuyển động).

    • The network requires isochronous data transmission for real-time audio. (Mạng lưới yêu cầu truyền dữ liệu đẳng thời cho âm thanh thời gian thực.)
  • Isochronism (n): tính đẳng thời.

    • The isochronism of the oscillator is crucial for its accuracy. (Tính đẳng thời của bộ dao động rất quan trọng cho độ chính xác của .)
Từ đồng nghĩa
  • Equitemporal: thời gian bằng nhau (ít phổ biến hơn).
  • Periodic: tính chu kỳ (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết các khoảng thời gian phải bằng nhau tuyệt đối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "isochronal")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "isochronal")

isochronal

The pendulum swings in isochronal intervals.

tính từ
  1. chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự