isochrone

/'aisoukrɔn/
tính từ
  1. (vậthọc; địa chất, địa lý) đẳng thời
danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý) đường đẳng thời
isochrone
Une carte isochrone montre les temps de trajet en transport en commun depuis la gare centrale.