isolating

Học thuật
Thân thiện
isolating

A student studies an isolating language in a textbook.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) Tính đơn lập: Dùng để mô tả một loại ngôn ngữ trong đó mỗi từ thường một đơn vị độc lập, mang một ý nghĩa từ loại riêng biệt. Các mối quan hệ ngữ pháp (như chủ ngữ, tân ngữ, thì, số nhiều...) không được biểu thị bằng cách biến đổi hình thái của từ (như thêm hậu tố, biến đổi nguyên âm) chủ yếu được xác định bởi trật tự từ việc sử dụng các từ chức năng (như giới từ, trợ từ).
dụ sử dụng
  • Tiếng Việt một ngôn ngữ isolating điển hình. Mỗi từ thường đứng độc lập không thay đổi hình thức.
  • Trong các ngôn ngữ isolating như tiếng Hán, ý nghĩa ngữ pháp phụ thuộc nhiều vào vị trí của từ trong câu.
  • Các nhà ngôn ngữ học phân loại tiếng Anh hiện đại một ngôn ngữ tính isolating tương đối cao so với tiếng Anh cổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Isolating language (Danh từ): Ngôn ngữ đơn lập. Đây thuật ngữ chuyên môn trong phân loại hình thái học ngôn ngữ.
    • Chinese and Vietnamese are prime examples of isolating languages. (Tiếng Trung tiếng Việt những dụ hàng đầu của ngôn ngữ đơn lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Isolate (Động từ): Cô lập, tách biệt.
    • Scientists worked to isolate the virus. (Các nhà khoa học đã làm việc để cô lập loại virus đó.)
  • Isolation (Danh từ): Sự cô lập, sự biệt lập.
    • The patient was placed in isolation. (Bệnh nhân được đưa vào khu vực cách ly.)
  • Analytic language (Danh từ): Ngôn ngữ phân tích. Đây thuật ngữ đồng nghĩa hoặc rất gần với "isolating language" trong ngôn ngữ học.
Từ đồng nghĩa
  • Analytic (Tính từ, trong ngôn ngữ học): (Thuộc về) phân tích. Dùng để mô tả ngôn ngữ dựa vào trật tự từ từ chức năng hơn biến tố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ "isolating" trong ngữ cảnh ngôn ngữ học này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tính từ "isolating" trong ngữ cảnh ngôn ngữ học này)

isolating

A student studies an isolating language in a textbook.

Adjective
  1. (ngôn ngữ) tính đơn lập

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự