israeli

/iz'reili/
Học thuật
Thân thiện
israeli

An Israeli scientist conducts an experiment in a modern laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Do Thái, (thuộc) Israel: Chỉ những liên quan đến đất nước Israel hoặc người Do Thái nói chung.
    • (Thuộc) Nhà nước Israel: Chỉ những liên quan đến quốc gia Israel hiện đại.
  2. Danh từ:

    • Người Do Thái, người Israel: Chỉ một công dân hoặc người sinh sống tại đất nước Israel.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Israeli culture is a rich blend of traditions. (Văn hóa Israel sự pha trộn phong phú của nhiều truyền thống.)
    • The Israeli government announced a new policy. (Chính phủ Israel đã thông báo một chính sách mới.)
  • Danh từ:

    • He is an Israeli who lives in Tel Aviv. (Anh ấy một người Israel sống ở Tel Aviv.)
    • The Israelis I met were very friendly. (Những người Israel tôi gặp rất thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Israeli-born": sinh ra tại Israel.

    • She is an Israeli-born scientist. ( ấy một nhà khoa học sinh ra tại Israel.)
  • "Israeli-Palestinian": liên quan đến cả Israel Palestine.

    • The Israeli-Palestinian conflict is complex. (Xung đột Israel-Palestine rất phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Israel (n): Tên quốc gia Israel.
  • Israelite (n): Người Do Thái cổ đại, người Israel cổ (thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc Kinh Thánh).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể dùng cụm từ "of Israel" (của Israel).
  • Danh từ: Citizen of Israel (công dân Israel).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ Israeli chủ yếu liên quan đến quốc gia Israel hiện đại (thành lập năm 1948).
  • Tránh nhầm lẫn với Israelite (chỉ người Do Thái cổ đại) hoặc Jew (người Do Thái, có thể không phải công dân Israel).
  • Khi viết, chữ "I" đầu tiên luôn được viết hoa: Israeli.
israeli

An Israeli scientist conducts an experiment in a modern laboratory.

tính từ
  1. (thuộc) Do thái
danh từ
  1. người Do thái

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "israeli"