itinerant

/ai'tinərənt/
tính từ
  1. đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động
    • an itinerant ambassador
      đại sự lưu động
danh từ
  1. người công tác lưu động
  2. người lúc làm (việc) lúc đi lang thang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

itinerant
An itinerant trader sets up a colorful stall at the weekly market.