unsettled

/' n'setld/
tính từ
  1. hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không chỗnhất định
  2. không (chưa) thanh toán (ngân phiếu)
  3. không (chưa) được gii quyết (vấn đề)
  4. không người chiếm hữu vĩnh viễn (đất)
  5. (nghĩa bóng) không qu quyết, không dứt khoát, do dự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unsettled"

unsettled
The weather remains unsettled with sudden changes.