itinerary

/ai'tinərəri/
danh từ
  1. hành trình, con đường đi
  2. nhật ký đi đường
  3. sách hướng dẫn du lịch
tính từ
  1. (thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "itinerary"

itinerary
A traveler checks his itinerary while waiting at the airport gate.