path

/pɑ:θ, snh pɑ:ðz/
danh từ
  1. đường mòn, đường nhỏ
    • mountain path
      đường mòn trên núi
  2. con đường, đường đi, đường lối
    • the path of a comes
      đường đi của sao chổi
    • on the path of honour
      trên con đường danh vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

path
The hiker follows a winding path through the forest.