ivoirien

Học thuật
Thân thiện
ivoirien

Un Ivoirien joue du djembé dans un village.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Bờ Biển Ngà: Từ này dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc mang đặc điểm của quốc gia Côte d'Ivoire (Bờ Biển Ngà), một quốc giaTây Phi.
    • Của người Bờ Biển Ngà: Dùng để mô tả những thuộc về hoặc đặc trưng cho người dân đến từ Côte d'Ivoire.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine ivoirienne est très variée. (Ẩm thực Bờ Biển Ngà rất đa dạng.)
    • Il est un artiste ivoirien célèbre. (Ông ấymột nghệ sĩ nổi tiếng người Bờ Biển Ngà.)
    • L'équipe ivoirienne a remporté le match. (Đội tuyển Bờ Biển Ngà đã thắng trận đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa (le/la/les Ivoirien(ne)(s)): Khi viết hoa, từ này có thể trở thành danh từ để chỉ công dân của Côte d'Ivoire.
    • Les Ivoiriens sont connus pour leur hospitalité. (Người dân Bờ Biển Ngà được biết đến với lòng hiếu khách.)
    • Elle est Ivoirienne. ( ấyngười Bờ Biển Ngà.)
Biến thể từ gần giống
  • Ivoirienne (adj.f): Dạng tính từ giống cái số ít.

    • Une ville ivoirienne (một thành phố của Bờ Biển Ngà)
  • Ivoiriens (adj.m.pl): Dạng tính từ giống đực số nhiều.

  • Ivoiriennes (adj.f.pl): Dạng tính từ giống cái số nhiều.
Từ đồng nghĩa
  • De Côte d'Ivoire: (Thuộc) Bờ Biển Ngà. (Đâycách diễn đạt dài hơn trang trọng hơn).
    • La politique de Côte d'Ivoire (chính sách của Bờ Biển Ngà)
ivoirien

Un Ivoirien joue du djembé dans un village.

tính từ
  1. (thuộc) Bờ biển Ngà

Từ gần giống