jacques

danh từ giống đực
  1. (sử học) nông dân (Pháp)
    • faire le jacques
      (thân mật) ra vẻ ngốc nghếch
    • maître Jacques
      người quản gia việc gì cũng đến tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jacques
Le fermier jacques nourrit ses poules dans la basse-cour.