acquis

tính từ
  1. thu được
    • Caractère acquis
      (sinh vật học) tính chất thu được
    • L'expérience acquise au long de la carrière (Duham.)
      kinh nghiệm thu được trong nghề nghiệp
  2. (y học) mắc phải, nhiễm phải
    • Maladie acquise
      bệnh mắc phải
    • Syndrome d'Immunodéficience Acquise
      hội chứng khiếm khuyết miễn dịch mắc phải, bệnh Sida
  3. thừa nhận
    • Considérer un point comme acquis
      thừa nhận một điểm
  4. hoàn toàn theo, tán thành
    • Être acquis à une idée
      hoàn toàn theo một ý kiến
    • Il est maintenant acquis à notre projet
      giờ thì anh ta hoàn toàn tán thành dự án của chúng tôi
    • Bien mal acquis ne profite jamais
      cuả phi nghiã chẳng mang lại lợi lộc thực sự, của thiên trả địa
danh từ giống đực
  1. vốn hiểu biết; kinh nghiệm
    • Avoir de l'acquis
      hiểu biết, có kinh nghiệm
  2. (số nhiều) thành quả
    • Le gouvernement a promis aux syndicats de maintenir les acquis
      chính phủ hứa với các nghiệp đoànduy trì các thành quả đã đạt được
    • Acquit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "acquis"

acquis
Le chercheur a acquis une grande expérience au cours de sa carrière.