acquis

Học thuật
Thân thiện
acquis

Le chercheur a acquis une grande expérience au cours de sa carrière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thu được, được: Chỉ một cái gì đó đạt được thông qua nỗ lực, học tập hoặc trải nghiệm, không phải do bẩm sinh.
    • Mắc phải, nhiễm phải: (Thường dùng trong y học) Chỉ một tình trạng bệnhhoặc đặc điểm phát triển sau khi sinh ra, không phải do di truyền.
    • Được thừa nhận, được coi là đương nhiên: Chỉ một điều đó đã được chấp nhận, công nhận hoặc coi là sự thật hiển nhiên.
    • Hoàn toàn ủng hộ, tán thành: Chỉ việc hoàn toàn đồng ý, ủng hộ một ý tưởng, dự án hoặc một phe phái nào đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • Vốn hiểu biết, kinh nghiệm tích lũy: Chỉ kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm một người đã thu thập được theo thời gian.
    • Thành quả, quyền lợi đã đạt được: (Thường dùngsố nhiều les acquis) Chỉ những lợi ích, quyền lợi xã hội hoặc nghề nghiệp đã được giành được cần được bảo vệ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a une grande expérience acquise sur le terrain. (Anh ấykinh nghiệm thực tế thu được rất lớn.)
    • C'est une maladie acquise, pas héréditaire. (Đómột căn bệnh mắc phải, không phải do di truyền.)
    • Nous considérons ce principe comme acquis. (Chúng tôi coi nguyên tắc nàyđiều đương nhiên.)
    • Elle est totalement acquise à notre cause. ( ấy hoàn toàn ủng hộ sự nghiệp của chúng ta.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il a un solide acquis technique. (Anh ấy có một vốn kỹ thuật hiểu biết vững chắc.)
    • Les syndicats défendent les acquis sociaux. (Các nghiệp đoàn bảo vệ các thành quả xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bien mal acquis ne profite jamais": Thành ngữ, nghĩa đen là "Của phi nghĩa chẳng bao giờ mang lại lợi ích thực sự", tương đương với "Của thiên trả địa".
  • "Considérer quelque chose comme acquis": Coi điều đóđương nhiên, là đã đạt được chắc chắn.
    • Il ne faut pas considérer sa réussite comme acquise. (Không nên coi thành công của mìnhđiều đương nhiên.)
  • "Être acquis à une idée/une cause": Hoàn toàn tán thành, ủng hộ một ý tưởng/một sự nghiệp.
    • Le public était acquis à son projet. (Công chúng đã hoàn toàn ủng hộ dự án của ông ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Acquérir (động từ): Thu được, mua được, giành được.
    • Acquérir de l'expérience (Thu được kinh nghiệm).
  • Acquisition (danh từ giống cái): Sự thu được, sự mua lại; vật thu được.
    • Faire l'acquisition d'une maison (Mua được một ngôi nhà).
  • Acquisitif, acquise (tính từ): (Thuộc về) sự thu được, tính chất thu được.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Obtenu, gagné (Thu được, giành được).
    • Appris (Học được).
    • Admis, établi (Được thừa nhận, được thiết lập).
    • Favorable, convaincu (Ủng hộ, đã bị thuyết phục).
  • Danh từ:
    • Savoir, expérience (Hiểu biết, kinh nghiệm).
    • Conquête, avantage (Thành quả giành được, lợi thế).
Thành ngữ liên quan
  • "Syndrome d'Immunodéficience Acquise (SIDA)": Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS).
  • "Droit acquis": Quyền lợi đã được thừa nhận, quyền lợi đã đạt được (thường không thể bị tước bỏ).
acquis

Le chercheur a acquis une grande expérience au cours de sa carrière.

tính từ
  1. thu được
    • Caractère acquis
      (sinh vật học) tính chất thu được
    • L'expérience acquise au long de la carrière (Duham.)
      kinh nghiệm thu được trong nghề nghiệp
  2. (y học) mắc phải, nhiễm phải
    • Maladie acquise
      bệnh mắc phải
    • Syndrome d'Immunodéficience Acquise
      hội chứng khiếm khuyết miễn dịch mắc phải, bệnh Sida
  3. thừa nhận
    • Considérer un point comme acquis
      thừa nhận một điểm
  4. hoàn toàn theo, tán thành
    • Être acquis à une idée
      hoàn toàn theo một ý kiến
    • Il est maintenant acquis à notre projet
      giờ thì anh ta hoàn toàn tán thành dự án của chúng tôi
    • Bien mal acquis ne profite jamais
      cuả phi nghiã chẳng mang lại lợi lộc thực sự, của thiên trả địa
danh từ giống đực
  1. vốn hiểu biết; kinh nghiệm
    • Avoir de l'acquis
      hiểu biết, có kinh nghiệm
  2. (số nhiều) thành quả
    • Le gouvernement a promis aux syndicats de maintenir les acquis
      chính phủ hứa với các nghiệp đoànduy trì các thành quả đã đạt được
    • Acquit