accusé

danh từ
  1. (luật học, pháp lý) (kẻ) bị cáo
    • Le banc des accusés
      ghế dành cho các bị cáo
    • Accusé, levez-vous!
      bị cáo, đứng dậy!
    • L'accusé a été confronté aux témoins
      bị cáo được cho đối chất với các nhân chứng
    • L'accusé est condamné, acquitté
      bị cáo bị kết án, được tha bổng
    • accusé de réception
      giấy báo (đã) nhận
    • Lettre recommandée avec accusé de réception
      thư bảo đảm hồi báo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "accusé"

accusé
L'accusé écoute attentivement le juge dans la salle d'audience.