jacasse

Học thuật
Thân thiện
jacasse

Une pie jacasse dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Chim ác là: Một loài chim thuộc họ Quạ, bộ lông đen trắng đặc trưng tiếng kêu chói tai.
    • (Thân mật, từ nghĩa ) Người đàn bà lắm mồm: Cách gọi ví von, tính chất châm biếm, chỉ một người phụ nữ hay nói nhiều, thích buôn chuyện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa con chim):

    • La jacasse a construit son nid dans l'arbre. (Con chim ác là đã làm tổ trên cây.)
    • On entend le cri de la jacasse de loin. (Người ta nghe thấy tiếng kêu của con chim ác là từ xa.)
  • Danh từ (nghĩa bóng, chỉ người):

    • Cette vieille jacasse raconte tous les secrets du quartier. ( già lắm mồm ấy kể hết mọi bí mật của khu phố.)
    • Arrête de jacasser comme une jacasse ! (Đừng lắm mồm như con chim ác là nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng theo hai nghĩa chính trên. Nghĩa bóng chỉ người thường mang sắc thái tiêu cực, miệt thị ngày nay ít phổ biến hơn, thường thấy trong văn học hoặc lối nói .
Biến thể từ liên quan
  • Jacasser (động từ): kêu (chim ác là); nói liên miên, nói huyên thuyên.
    • Les pies jacassent dans le jardin. (Những con chim ác là đang kêu trong vườn.)
    • Elles jacassent depuis une heure au téléphone. (Họ đã nói chuyện huyên thuyên qua điện thoại được một tiếng rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa con chim: pie (chim ác là - từ thông dụng hơn).
  • Nghĩa người đàn bà lắm mồm: commère ( hay ngồi lê đôi mách), bavarde (người hay nói), pipelette (người nhiều chuyện - thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • Bavarder comme une pie / une jacasse: Nói nhiều, nói huyên thuyên như chim ác là.
    • Elle peut bavarder comme une pie pendant des heures. ( ấy có thể nói huyên thuyên hàng giờ liền.)
jacasse

Une pie jacasse dans le jardin.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim ác là
  2. (thân mật, từ nghĩa ) người đàn bà lắm mồm

Từ chứa "jacasse"

Từ có nhắc đến "jacasse"