jactation

/dʤæk'teiʃn/ Cách viết khác : (jactitation) /,dʤækti'teiʃn/
danh từ
  1. (y học) sự trăn trở, sự quằn quại (lúc ốm đau); chứng co giật
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) thói khoe khoang khoác lác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

jactation
A patient with a high fever suffers from severe jactation in the hospital bed.