jail bird

jail bird

A man with a long record is known as a jail bird in his neighborhood.

Định nghĩa

Danh từ: "jail bird" ( chim) một từ lóng để chỉ một tên tội phạm đã bị bỏ tù nhiều lần, thường người tiền án tiền sự dày dạn.

dụ sử dụng
  • (Tên chim già lại bị bắt tội trộm cắp.)
  • (Hắn ta một tên chim khét tiếng, đã dành phần lớn cuộc đời sau song sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jail bird" thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ trích hoặc khinh thường, không dùng trong văn viết trang trọng.
  • Trong văn nói, có thể được dùng để mô tả ai đó lối sống phạm tội dai dẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Jail (n): nhà tù, nơi giam giữ tội phạm.
  • Bird (n): chim, trong từ ghép này "bird" từ lóng chỉ người (tương tự "guy" hoặc "fellow").
Từ đồng nghĩa
  • Recidivist (n): tái phạm (người phạm tội nhiều lần, thường dùng trong ngữ cảnh pháp ).
  • Convict (n): nhân (người bị kết án đang thụ án).
  • Felon (n): tội phạm hình sự (người phạm tội nghiêm trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To jail someone: bỏ tù ai đó.
    • The judge jailed the criminal for ten years. (Thẩm phán đã bỏ tù tên tội phạm mười năm.)
  • To bird (informal): quan sát chim (không liên quan trực tiếp, nhưng gốc của từ "bird").
Thành ngữ liên quan
  • To be a jail bird: trở thành tên chim, chỉ người thường xuyên.
    • After his third arrest, he was officially a jail bird. (Sau lần bắt thứ ba, hắn chính thức một tên chim.)

Từ gần giống

Từ chứa "jail bird"