javart

Học thuật
Thân thiện
javart

Le vétérinaire examine le javart sur la patte du cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • U cổ chân (ở động vật): "javart" là một thuật ngữ thú y dùng để chỉ một khối u hoặc sưng bệnh lý ở vùng cổ chân của động vật, phổ biến nhấtgia súc như ngựa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le vétérinaire a diagnostiqué un javart chez la vache. (Bác sĩ thú y đã chẩn đoán một khối u cổ chân ở con .)
    • Ce cheval boite à cause d'un javart. (Con ngựa này đi khập khiễng một u cổ chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "javart articulaire": u cổ chân khớp - chỉ loại javart ảnh hưởng trực tiếp đến khớp.

    • Le javart articulaire est plus difficile à traiter. (U cổ chân khớp khó điều trị hơn.)
  • "javart tendineux": u cổ chân gân - chỉ loại javart liên quan đến gân.

    • L'évolution d'un javart tendineux est souvent plus lente. (Diễn biến của u cổ chân gân thường chậm hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Enflure (n.f): sự sưng tấy, chỗ sưng (nghĩa rộng hơn, không đặc thù cho cổ chân động vật).
  • Tumeur (n.f): khối u (thuật ngữ y học chung cho người động vật).
  • Exostose (n.f): chồi xương, một loại u xương có thểnguyên nhân gây ra javart.
Từ đồng nghĩa
  • Tumeur du boulet: u móng (một thuật ngữ mô tả tương tự, ít phổ biến hơn).
  • Hygroma du boulet: nang dịch vùng móng (chỉ một dạng tổn thương cụ thể có thể liên quan).
Lưu ý sử dụng
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành thú y, chủ yếu được sử dụng bởi bác sĩ thú y, nông dân hoặc người chăn nuôi.
  • "Javart" gần như chỉ dùng để nói về bệnh lý ở động vật, không dùng cho người.
  • Đâymột danh từ giống đực, nên các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (un javart, le javart, ce javart).
javart

Le vétérinaire examine le javart sur la patte du cheval.

danh từ giống đực
  1. (thú) u cổ chân (, ngựa...)

Từ gần giống