ouvert

tính từ
  1. mở, hở, ngỏ
    • Porte ouverte
      cửa ngỏ
    • Fracture ouverte
      gãy xương hở
    • Fleur ouverte
      hoa nở
    • Circuit ouvert
      (hóa học) mạch hở
    • Ville ouverte
      thành phố bỏ ngỏ
    • Voyelle ouverte
      (ngôn ngữ học) nguyên âm mở
  2. mở cửa
    • Bibliothèque ouverte à tous
      thư viện mở cửa cho mọi người
  3. rộng
    • Front ouvert
      trán rộng
  4. khoáng đãng
    • Espace ouvert
      khoảng khoáng đãng
  5. bắt đầu, khai trương, khai mạc
    • La chasse est ouverte
      mùa săn đã bắt đầu
  6. cởi mở
    • Caractère ouvert
      tính cởi mở
  7. công khai, ra mặt
    • Déchaîner une campagne ouverte
      mở một chiến dịch công khai
  8. nhạy cảm, dễ tiếp thu
    • Ouvert aux idées nouvelles
      dễ tiếp thu tư tưởng mới
    • à bras ouverts
      xem bras
    • à ciel ouvert
      xem ciel
    • à coeur ouvert
      xem coeur
    • à livre ouvert
      xem livre
    • lettre ouverte
      thư ngỏ
    • tenir table ouverte
      ai đến cũng tiếp đãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ouvert
La bibliothèque est ouverte à tous.