averti

tính từ
  1. sành sỏi, lão luyện
    • Un critique averti
      một nhà phê bình sành sỏi
    • Il est assez averti de ces problèmes
      anh ta khá rành về những vấn đề này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "averti"

averti
Un critique averti examine attentivement une peinture dans une galerie.