javelin

/'dʤævlin/
Học thuật
Thân thiện
javelin

An athlete throws a javelin on a sunny track field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái lao, ngọn lao: Một loại khí hoặc dụng cụ thể thao gồm một cây cán dài, mảnh một mũi nhọn, thường được ném đi.
    • Môn ném lao: Một nội dung thi đấu điền kinh trong đó vận động viên ném một cây lao đi xa nhất có thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He threw the javelin over 90 meters in the competition. (Anh ấy đã ném cây lao xa hơn 90 mét trong cuộc thi.)
    • In ancient times, soldiers used javelins in battle. (Thời xưa, các binh lính sử dụng lao trong chiến trận.)
    • She is training hard for the javelin event at the Olympics. ( ấy đang tập luyện chăm chỉ cho nội dung ném lao tại Thế vận hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to throw the javelin": ném lao (hành động thi đấu hoặc tập luyện).

    • Athletes must learn the correct technique to throw the javelin effectively. (Các vận động viên phải học kỹ thuật đúng để ném lao hiệu quả.)
  • "javelin throw": môn/ ném lao (thường dùng để chỉ nội dung thi đấu).

    • The javelin throw is one of the oldest Olympic events. (Môn ném lao một trong những nội dung Olympic lâu đời nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Spear (n): giáo, mác ( khí tương tự nhưng thường dùng để đâm hơn ném).
  • Lance (n): thương, kích ( khí dài mũi nhọn, thường dùng khi cưỡi ngựa).
Từ đồng nghĩa
  • Dart: phi tiêu (nhỏ hơn, thường được thổi hoặc ném).
  • Projectile: vật được phóng đi (nghĩa rộng hơn, chỉ bất kỳ vật được ném hoặc bắn đi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "javelin").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "javelin").

javelin

An athlete throws a javelin on a sunny track field.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) cái lao

Từ chứa "javelin"

Từ có nhắc đến "javelin"