javelle

danh từ giống cái
  1. đống lúa gặt (chưa thành lượm)
  2. đống muối (trên ruộng muối)
  3. (tiếng địa phương) cành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

javelle
Une javelle de blé sèche dans le champ après la moisson.