javelé

tính từ
  1. (Avoines javelées) yến mạch xếp đống bị hấp hơi biến chất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "javelé"

javelé
L'agriculteur examine avec tristesse ses bottes d'avoine javelée après la pluie.