javelé
Học thuậtThân thiện
L'agriculteur examine avec tristesse ses bottes d'avoine javelée après la pluie.
Định nghĩa
- Tính từ (Adjectif):
- Bị hấp hơi và biến chất (do xếp đống): Dùng để mô tả yến mạch hoặc có thể các loại ngũ cốc khác đã bị hỏng, biến đổi chất lượng do bị xếp thành đống trong điều kiện ẩm ướt, dẫn đến lên men hoặc hấp hơi nóng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ces avoines sont javelées et ne sont plus bonnes pour la consommation. (Những bó yến mạch này đã bị hấp hơi biến chất và không còn tốt để tiêu thụ nữa.)
- Le stockage inadéquat a rendu la récolte javelée. (Việc bảo quản không đúng cách đã khiến vụ thu hoạch bị hấp hơi hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Avoines javelées": Cụm từ chuyên ngành nông nghiệp, chỉ yến mạch đã bị hấp hơi và biến chất do xếp đống.
- Il faut trier les avoines javelées pour éviter de les mélanger avec le grain sain. (Phải lọc riêng yến mạch bị hấp hơi để tránh trộn lẫn với hạt còn tốt.)
Biến thể và từ gần giống
- Javeler (động từ): Xếp thành đống (thường là cỏ khô, rơm). Đây là động từ gốc, từ đó tính từ "javelé" được hình thành để mô tả tình trạng của vật bị xếp đống.
- Les paysans javellent le foin. (Những người nông dân xếp cỏ khô thành đống.)
Từ đồng nghĩa
- Gâté (adj): Bị hỏng, hư.
- Avarié (adj): Bị hư hỏng, biến chất (thường dùng cho thực phẩm, hàng hóa).
- Fermenté (adj): Đã lên men (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự nhưng nhấn mạnh vào quá trình lên men).
Lưu ý
- Từ "javelé" là một thuật ngữ khá chuyên biệt, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp, đặc biệt liên quan đến việc bảo quản ngũ cốc. Nó không phải là từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
- Không nên nhầm lẫn từ này với "javellisé" (được tẩy trắng bằng thuốc tẩy Javel) vì hai từ có nguồn gốc và ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.
L'agriculteur examine avec tristesse ses bottes d'avoine javelée après la pluie.
tính từ
- (Avoines javelées) yến mạch xếp đống bị hấp hơi và biến chất