jeopard

/'dʤepəd/
Học thuật
Thân thiện
jeopard

He jeopardized his health by working long hours without rest.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Gây nguy hiểm, đe dọa, làm nguy hại: Hành động đặt ai đó hoặc điều đó vào tình huống nguy bị tổn thất, thất bại hoặc gặp nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • His reckless actions could jeopard the entire mission. (Những hành động liều lĩnh của anh ta có thể gây nguy hiểm cho toàn bộ nhiệm vụ.)
    • Revealing the secret would jeopard our safety. (Tiết lộ bí mật sẽ đe dọa sự an toàn của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to jeopard one's chances": làm hỏng cơ hội của ai đó.

    • Arriving late for the interview could jeopard your chances of getting the job. (Đến muộn buổi phỏng vấn có thể làm hỏng cơ hội nhận việc của bạn.)
  • "to jeopard a relationship": làm nguy hại đến một mối quan hệ.

    • Lack of trust can seriously jeopard a friendship. (Thiếu sự tin tưởng có thể nghiêm trọng làm nguy hại đến tình bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Jeopardize (động từ): (từ phổ biến hơn) gây nguy hiểm, đe dọa. "Jeopard" một biến thể ít phổ biến hơn của "jeopardize".

    • Smoking can jeopardize your health. (Hút thuốc có thể gây nguy hại cho sức khỏe của bạn.)
  • Jeopardous (tính từ, cổ): đầy nguy hiểm, mạo hiểm.

    • They embarked on a jeopardous journey. (Họ bắt đầu một cuộc hành trình đầy nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Endanger: gây nguy hiểm.
  • Imperil: làm lâm nguy.
  • Threaten: đe dọa.
  • Risk: liều lĩnh, mạo hiểm.
Từ trái nghĩa
  • Protect: bảo vệ.
  • Safeguard: bảo đảm an toàn.
  • Secure: bảo vệ, đảm bảo.
Lưu ý
  • Từ "jeopard" chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ ít phổ biến hơn so với dạng "jeopardize". Trong hầu hết các ngữ cảnh, "jeopardize" lựa chọn phổ biến tự nhiên hơn.
jeopard

He jeopardized his health by working long hours without rest.

ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) jeopardize

Từ gần giống