jeopardy

/'dʤepədi/
Học thuật
Thân thiện
jeopardy

Drinking alcohol puts your health in jeopardy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguy , tình trạng nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo: Trạng thái khả năng cao xảy ra tổn thất, thiệt hại hoặc gặp phải rủi ro nghiêm trọng. Từ này thường diễn tả một mối đe dọa đối với điều đó giá trị, như sự an toàn, sức khỏe, sự thành công hoặc sự tồn tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient's life was in serious jeopardy after the accident. (Mạng sống của bệnh nhân đang trong tình trạng cực kỳ nguy hiểm sau vụ tai nạn.)
    • The new evidence puts the entire case in jeopardy. (Bằng chứng mới đặt toàn bộ vụ án vào thế nguy hiểm.)
    • The company's financial stability is in jeopardy due to the economic crisis. (Sự ổn định tài chính của công ty đang gặp nguy do khủng hoảng kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in jeopardy": lâm vào cảnh nguy hiểm, gặp nguy .

    • His career is in jeopardy because of the scandal. (Sự nghiệp của anh ta đang gặp nguy vụ bê bối.)
  • "to place/put something in jeopardy": đặt cái vào tình thế nguy hiểm.

    • Her actions put the whole project in jeopardy. (Hành động của ấy đã đặt toàn bộ dự án vào thế nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Jeopardize (động từ): gây nguy hiểm cho, đe dọa, làm tổn hại.
    • Smoking can jeopardize your health. (Hút thuốc có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Peril: hiểm nguy, nguy (nhấn mạnh sự nguy hiểm nghiêm trọng, cấp bách).
  • Hazard: mối nguy hiểm, rủi ro (thường chỉ nguồn gây nguy hiểm tiềm ẩn).
  • Risk: rủi ro, nguy (khả năng xảy ra điều không mong muốn).
  • Danger: sự nguy hiểm (nghĩa rộng phổ biến nhất).
Thành ngữ liên quan
  • "Double jeopardy" (thuật ngữ pháp ): Nguy bị xét xử hai lần cho cùng một tội danh.
    • The principle protects citizens from double jeopardy. (Nguyên tắc này bảo vệ công dân khỏi việc bị xét xử hai lần cho cùng một tội.)
jeopardy

Drinking alcohol puts your health in jeopardy.

danh từ
  1. nguy , cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo
    • to be in jeopardy
      lâm vào cảnh nguy hiểm lâm nguy

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "jeopardy"