jetage

danh từ giống đực
  1. (thú y học) y học chứng chảy nước mũi
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự quãng, sự thả (củi xuống sông trôi theo dòng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jetage
Le bûcheron pratique le jetage des bûches dans la rivière.