jostle

/'dʤɔsl/
danh từ
  1. sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau
động từ
  1. đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷ tay
    • to be jostlesd by the crowd
      bị đám đông xô đẩy
  2. (jostle against) vào, va vào
  3. tranh giành (với ai...)
    • to jostle with someone for something
      tranh giành với ai lấy cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jostle"

jostle
The passengers jostle each other in the overcrowded train.