jostle

/'dʤɔsl/
Học thuật
Thân thiện
jostle

The passengers jostle each other in the overcrowded train.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xô đẩy, chen lấn, hích (bằng vai, khuỷu tay): Hành động dùng lực cơ thể, thường vai hoặc khuỷu tay, để đẩy hoặc di chuyển người khác trong một đám đông chật chội.
    • Tranh giành, cạnh tranh quyết liệt: (Nghĩa ẩn dụ) Cạnh tranh hoặc đấu tranh một cách mạnh mẽ để giành lấy thứ đó.
  2. Danh từ:

    • Sự xô đẩy, sự chen lấn: Hành động hoặc tình trạng bị xô đẩy trong một đám đông.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • We had to jostle our way through the crowded market. (Chúng tôi phải chen lấn để đi qua khu chợ đông đúc.)
    • The commuters jostled each other to get on the bus. (Những người đi làm xô đẩy nhau để lên xe buýt.)
    • Several companies are jostling for the top position in the industry. (Nhiều công ty đang tranh giành vị trí dẫn đầu trong ngành.)
  • Danh từ:

    • There was a constant jostle of people at the entrance. ( một sự chen lấn liên tục của mọi người ở lối vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to jostle for position": Tranh giành, cố gắng giành lấy một vị trí thuận lợi hoặc quyền lực.
    • The players were jostling for position near the goal. (Các cầu thủ đang tranh giành vị trí gần khung thành.)
    • Politicians are always jostling for position before an election. (Các chính trị gia luôn tranh giành địa vị trước một cuộc bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Jostling (danh động từ/ danh từ): Hành động xô đẩy, chen lấn.
    • The jostling in the crowd made her drop her bag. (Sự chen lấn trong đám đông khiến ấy làm rơi túi xách.)
Từ đồng nghĩa
  • Push (v): Đẩy.
  • Shove (v): mạnh, đẩy mạnh.
  • Elbow (v): Hích bằng khuỷu tay.
  • Scramble (v): Tranh giành, chen lấn để lấy thứ .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Jostle against: Va phải, vào ai/cái một cách tình cờ.
    • He jostled against me in the dark corridor. (Anh ta va vào tôi trong hành lang tối.)
  • Jostle with someone for something: Tranh giành với ai để lấy cái .
    • The startups are jostling with established firms for market share. (Các công ty khởi nghiệp đang tranh giành với các hãng lâu đời để giành thị phần.)
jostle

The passengers jostle each other in the overcrowded train.

danh từ
  1. sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau
động từ
  1. đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷ tay
    • to be jostlesd by the crowd
      bị đám đông xô đẩy
  2. (jostle against) vào, va vào
  3. tranh giành (với ai...)
    • to jostle with someone for something
      tranh giành với ai lấy cái

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jostle"