journalize

/'dʤə:nəlaiz/ Cách viết khác : (journalise) /'dʤə:nəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
journalize

The accountant will journalize the day's transactions.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • (Thương nghiệp, Kế toán) Ghi vào sổ nhật ký: Hành động ghi chép các giao dịch tài chính hoặc sự kiện kinh doanh một cách hệ thống vào sổ sách kế toán chính thức, thường Sổ Nhật ký chung (General Journal).
    • Ghi nhật ký: Hành động ghi chép lại các sự kiện, suy nghĩ hoặc quan sát một cách thường xuyên vào một cuốn nhật ký cá nhân.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Giữ nhật ký: Hành động thường xuyên viết hoặc ghi chép vào nhật ký như một thói quen hoặc công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The accountant will journalize all the sales transactions at the end of the day. (Kế toán viên sẽ ghi vào sổ nhật ký tất cả các giao dịch bán hàng vào cuối ngày.)
    • She journalizes her thoughts every evening before bed. ( ấy ghi nhật ký những suy nghĩ của mình mỗi tối trước khi đi ngủ.)
  • Động từ (nội động từ):

    • As part of his self-reflection, he journalizes regularly. (Như một phần của việc tự suy ngẫm, anh ấy giữ nhật ký đều đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To journalize an entry": Ghi một bút toán vào sổ nhật ký (kế toán).

    • The bookkeeper must journalize the entry to correct the error. (Người giữ sổ phải ghi bút toán vào sổ nhật ký để sửa lỗi.)
  • "To journalize one's experiences": Ghi chép lại những trải nghiệm của bản thân vào nhật ký.

    • Travelers often journalize their experiences to preserve memories. (Những người du lịch thường ghi lại trải nghiệm của họ vào nhật ký để lưu giữ kỷ niệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Journal (n): Nhật ký; Tạp chí (ấn phẩm định kỳ).

    • She writes in her personal journal. ( ấy viết vào nhật ký cá nhân.)
    • He published his research in a scientific journal. (Ông ấy công bố nghiên cứu của mình trên một tạp chí khoa học.)
  • Journaling (danh động từ): Hành động viết nhật ký.

    • Therapeutic journaling can help reduce stress. (Việc ghi nhật ký trị liệu có thể giúp giảm căng thẳng.)
  • Journal entry (n): Bút toán, mục ghi trong sổ nhật ký kế toán.

    • Each journal entry must have a debit and a credit amount. (Mỗi bút toán phải số tiền ghi nợ ghi .)
Từ đồng nghĩa
  • Record (v): Ghi chép, ghi lại.
  • Log (v): Ghi vào sổ, đăng nhật ký (thường cho dữ liệu hoặc sự kiện theo trình tự thời gian).
  • Chronicle (v): Ghi chép sự kiện theo trình tự thời gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "journalize".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "journalize".

journalize

The accountant will journalize the day's transactions.

ngoại động từ
  1. (thương nghiệp) ghi vào sổ nhật ký (kế toán)
  2. ghi nhật ký
nội động từ
  1. giữ nhật ký

Từ gần giống