jovian
/'dʤouviən/
Học thuậtThân thiện
Jupiter is often called a jovian planet due to its massive size and gaseous composition.
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) thần Jupiter (Giu-pi-te): Liên quan đến hoặc phù hợp với vị thần tối cao Jupiter trong thần thoại La Mã.
- (Thuộc) sao Mộc: Liên quan đến hoặc có đặc điểm của hành tinh Sao Mộc (Jupiter), hành tinh lớn nhất trong hệ Mặt Trời.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The myth described the Jovian thunderbolts as incredibly powerful. (Truyền thuyết mô tả những tia sét của thần Jupiter vô cùng mạnh mẽ.)
- Scientists are studying the Jovian atmosphere. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu bầu khí quyển của sao Mộc.)
- His laughter was loud and Jovian. (Tiếng cười của ông ấy to và oai vệ như thần Jupiter.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Jovian" trong văn chương: Thường được dùng để miêu tả những đặc điểm oai vệ, uy nghiêm, vui vẻ hào phóng hoặc to lớn, tương đồng với hình tượng của thần Jupiter.
- The king had a Jovian presence that filled the room. (Nhà vua có sự hiện diện uy nghi như thần Jupiter lấp đầy căn phòng.)
Biến thể và từ gần giống
- Jovially (phó từ): một cách vui vẻ, hào phóng. (Từ này bắt nguồn từ tính cách vui vẻ của thần Jupiter).
- Joviality (danh từ): sự vui vẻ, tính chất hài hước.
Từ đồng nghĩa
- Jupiter-related: liên quan đến sao Mộc/thần Jupiter.
- Majestic: oai nghiêm, uy nghi (khi nói về phẩm chất).
- Planetary: (thuộc) hành tinh (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý
- Từ "Jovian" viết hoa khi đề cập trực tiếp đến thần Jupiter. Trong ngữ cảnh thiên văn học, nó thường không viết hoa (ví dụ: jovian planet).
- Trong thiên văn học, "Jovian planet" (hành tinh kiểu sao Mộc) chỉ các hành tinh khí khổng lồ như Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương.
Jupiter is often called a jovian planet due to its massive size and gaseous composition.
tính từ
- (thuộc) thần Giu-pi-te; giống thần Giu-pi-te
- (thuộc) sao Mộc