jurisprudence

/'dʤuəris,pru:dəns/
Học thuật
Thân thiện
jurisprudence

The student studies jurisprudence from a thick textbook in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luật học, khoa luật pháp: Ngành khoa học nghiên cứu về hệ thống luật pháp, các nguyên tắc pháp , lý thuyết về luật triết học của luật. không chỉ việc học các điều luật cụ thể còn nghiên cứu về bản chất, nguồn gốc sự phát triển của luật pháp.
    • Hệ thống luật pháp: Có thể chỉ toàn bộ hệ thống luật pháp của một quốc gia hoặc một lĩnh vực pháp cụ thể.
    • Sự am hiểu sâu sắc về luật pháp: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Kiến thức uyên thâm khả năng vận dụng luật pháp một cách tinh thông.
dụ sử dụng
  • (Ông ấy giáo sư luật học tại trường đại học.)
  • (Luật học so sánh nghiên cứu sự khác biệt giữa các hệ thống pháp luật của các quốc gia khác nhau.)
  • (Phán quyết của tòa án dựa trên nền tảng luật học vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Philosophy of law" (Triết học luật pháp): Một nhánh quan trọng của jurisprudence nghiên cứu các câu hỏi cơ bản về luật như: Bản chất của luật ? Mối quan hệ giữa luật đạo đức? Nguồn gốc của thẩm quyền pháp ?
    • His thesis explores the intersection of morality and jurisprudence. (Luận văn của anh ấy khám phá sự giao thoa giữa đạo đức triết học luật pháp.)
  • "Medical jurisprudence" (Luật học y khoa): Chuyên ngành áp dụng kiến thức y học vào các vấn đề pháp , còn gọi là pháp y.
    • The case required expert testimony from the field of medical jurisprudence. (Vụ án cần lời khuyên chuyên môn từ lĩnh vực luật học y khoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Jurisprudent (n): Nhà luật học, người am hiểu luật pháp.
  • Jurisprudential (adj): (Thuộc về) luật học, tính chất luật học.
    • a jurisprudential debate (một cuộc tranh luận về luật học)
Từ đồng nghĩa
  • Legal theory (Lý thuyết pháp )
  • Philosophy of law (Triết học luật pháp)
  • Law (Luật - trong ngữ cảnh rộng chỉ hệ thống, nhưng không đồng nghĩa hoàn toàn)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

jurisprudence

The student studies jurisprudence from a thick textbook in the library.

danh từ
  1. khoa luật pháp, luật học
  2. sự giỏi về luật pháp

Từ đồng nghĩa