kè nhè

  1. Have a drunken drawl (in one's voice)
    • Nốc vài cốc rựơu vào kè nhè suốt ngày
      To babble with a drunken drawl all day after gulping several glasses of alcohol
  2. Pester, plague
    • Kè nhè vay tiền cho bằng được
      To pester (plague) (someone) for a loan of money until one gets it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kè nhè
Anh ấy kè nhè mẹ mua cho một món đồ chơi mới.