kèo cò

  1. marchander longuement; chipoter
    • Trả tiền đi , đừng kèo cò
      payez sans marchander longuement
    • tính hay kèo cò
      il a l'habitude de chipoter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kèo cò"

kèo cò
Người bán và người mua kèo cò về giá của mớ rau.