kém đi

  1. faiblir; s'affaiblir
    • Trí nhớ kém đi
      mémoire qui faiblit
    • Mắt kém đi
      la vue qui s'affaiblit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

kém đi
Sức khỏe của ông ấy đã kém đi nhiều sau trận ốm.