kêu cầu

  1. Pray for help from higher levels
    • Kêu cầu trời phật
      To pray to heaven and to Buddha for help

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kêu cầu
Người nông dân kêu cầu mưa xuống cho ruộng lúa.