kêu cầu

  1. prier; présenter ses doléances
    • kêu cầu mọi cửa
      se vouer à tous les saints

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kêu cầu
Người nông dân kêu cầu mưa xuống cho ruộng lúa.