kế hoạch hoá

  1. planifier
    • Kế hoạch hoá nền kinh tế
      planifier l'économie
    • kế hoạch hoá gia đình
      planning familial ; orthogénie
kế hoạch hoá
Việc kế hoạch hoá đô thị giúp quản lý sự phát triển của thành phố một cách khoa học.